bùm tum

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xum xuê, rậm rạp, tươi tốt: "bùm tum" dùng để miêu tả cây cối, thảm thực vật mọc dày đặc, sum suê tràn đầy sức sống.
    • dáng vẻ tròn trịa, đầy đặn rậm rạp: từ này cũng có thể gợi tả hình dáng bên ngoài của một vật, một khối nhiều chi tiết nhỏ lồng vào nhau tạo cảm giác dày dặn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Khu vườn sau nhà cây cối mọc bùm tum. (Khu vườn thảm thực vật rất rậm rạp tươi tốt.)
    • Mái tóc của em để dài trông thật bùm tum. (Mái tóc của em dày dáng tròn, đầy đặn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bùm tum bùm tum": cách nói láy lại để nhấn mạnh đặc điểm sum suê, rậm rạp, thường dùng trong văn miêu tả.
    • Cả khu rừng bùm tum bùm tum, ánh sáng khó lọt xuống mặt đất. (Khu rừng cực kỳ rậm rạp, cây cối ken dày.)
Biến thể từ gần giống
  • Sum suê (tính từ): mọc dày tươi tốt, thường nói về cành .
  • Rậm rạp (tính từ): dày đặc, um tùm.
  • Um tùm (tính từ): rậm rạp, hoang dạicó nghĩa rất gần với "bùm tum".
Từ đồng nghĩa
  • Xum xuê: nhiều mọc dày đặc (thường cành ).
  • Tươi tốt: xanh tươi phát triển mạnh.
  • Lộng lẫy (trong ngữ cảnh cây cối): rậm rạp đẹp mắt.
Thành ngữ liên quan
  • Bùm tum chum tum: một biến thể láy âm, thường dùng trong thơ ca hoặc lời nói tính biểu cảm để miêu tả sự dày đặc, tròn trịa.
    • Bụi tre đầu làng mọc bùm tum chum tum. (Bụi tre hình dáng rậm rạp quây thành khối tròn đầy.)
bùm tum
Khu vườn nhỏ có những bụi cây xanh bùm tum.